Danh sách học sinh đạt giải trong kỳ thi Olympic 30/04 năm 2023 | ||||
TT | HỌ TÊN HỌC SINH | LỚP | MÔN THI | GIẢI |
1 | Nguyễn Hải Đăng | 10 Hoá | Hóa học | Huy chương Vàng |
2 | Huỳnh Hoàng Nguyên | 10 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Vàng |
3 | Nguyễn Ngọc Duy | 11 Lý-Tin | Vật lý | Huy chương Vàng |
4 | Nguyễn Huy Chương | 11 Lý-Tin | Vật lý | Huy chương Vàng |
5 | Bùi Anh Khôi | 11 Lý-Tin | Vật lý | Huy chương Vàng |
6 | Lê Anh Trung | 11 Hoá | Hóa học | Huy chương Vàng |
7 | Phan Anh Đức | 11 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Vàng |
8 | Nguyễn Khánh Ly | 11 Sinh | Sinh học | Huy chương Vàng |
9 | Hà Hoàng Uyên | 11 Sinh | Sinh học | Huy chương Vàng |
10 | Nguyễn Thanh Hiền | 11 Văn | Ngữ văn | Huy chương Vàng |
11 | Khiếu Thị Mỹ Hạnh | 11 Sử-Địa | Lịch sử | Huy chương Vàng |
12 | Trần Tuấn Hùng | 11 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Vàng |
13 | Lê Phước Thành | 10 Toán | Toán | Huy chương Bạc |
14 | Lê Nguyễn Quang Minh | 10 Lý-Tin | Vật lý | Huy chương Bạc |
15 | Nguyễn Khánh Toàn | 10 Hoá | Hóa học | Huy chương Bạc |
16 | Lương Ngọc Bảo Nhi | 10 Sinh | Sinh học | Huy chương Bạc |
17 | Nguyễn Phú Trọng | 10 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Bạc |
18 | Trần Phương Dung | 10 Văn | Ngữ văn | Huy chương Bạc |
19 | Dương Mạnh Trung | 10 Sử-Địa | Lịch sử | Huy chương Bạc |
20 | Đỗ Ngọc Trinh | 10 Sử-Địa | Lịch sử | Huy chương Bạc |
21 | Đặng Mỹ Hạnh | 10 Sử-Địa | Địa lý | Huy chương Bạc |
22 | Trần Trung Vĩnh | 11 Toán | Toán | Huy chương Bạc |
23 | Phan Lê Duy Anh | 11 Toán | Toán | Huy chương Bạc |
24 | Nguyễn Hoàng Hiệp | 11 Toán | Toán | Huy chương Bạc |
25 | Nguyễn Hoàng Hiệp | 11 Hoá | Hóa học | Huy chương Bạc |
26 | Đỗ Nguyễn Quốc Thịnh | 11 Hoá | Hóa học | Huy chương Bạc |
27 | Nguyễn Hữu Phúc | 11 Sinh | Sinh học | Huy chương Bạc |
28 | Trần Minh Thảo Nguyên | 11 Văn | Ngữ văn | Huy chương Bạc |
29 | Châu Tuyết Ngân | 11 Văn | Lịch sử | Huy chương Bạc |
30 | Trần Tâm Đoan | 11 Sử-Địa | Lịch sử | Huy chương Bạc |
31 | Trần Tiến Lực | 11 Sử-Địa | Địa lý | Huy chương Bạc |
32 | Đỗ Quỳnh Như | 11 Sử-Địa | Địa lý | Huy chương Bạc |
33 | Hoàng Phương Linh | 11 Sử-Địa | Địa lý | Huy chương Bạc |
34 | Trần Anh Quân | 10 Toán | Toán | Huy chương Đồng |
35 | Nguyễn Hồ Gia Huy | 10 Lý-Tin | Vật lý | Huy chương Đồng |
36 | Nguyễn Quốc Bảo | 10 Hoá | Hóa học | Huy chương Đồng |
37 | Ngô Đức Duy | 10 Sinh | Sinh học | Huy chương Đồng |
38 | Trần Ngọc Luân | 10 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Đồng |
39 | Lê Hồng Hà | 10 Văn | Ngữ văn | Huy chương Đồng |
40 | Nguyễn Trần Quế Anh | 10 Sử-Địa | Lịch sử | Huy chương Đồng |
41 | Lê Thị Diệu Trang | 10 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Đồng |
42 | Nguyễn Hồng Phúc | 10 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Đồng |
43 | Lê Phương Thuý | 10 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Đồng |
44 | Lê Đình Đạt | 11 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Đồng |
45 | Tô Vĩnh An | 11 Lý-Tin | Tin học | Huy chương Đồng |
46 | Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | 11 Văn | Ngữ văn | Huy chương Đồng |
47 | Nguyễn Trần Minh Huy | 11 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Đồng |
48 | Nguyễn Vũ Thanh Vân | 11 Anh | Tiếng Anh | Huy chương Đồng |